thờ lửa

thờ lửa

Người dân tộc thiểu số thờ lửa trong một nghi lễ truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tín ngưỡng thờ thần lửa: "thờ lửa" chỉ việc tôn kính, cúng bái lửa như một vị thần linh, thường thấy trong các nền văn hóa cổ đại hoặc tôn giáo nguyên thủy.
    • Hình thức tôn thờ lửa: "thờ lửa" hành vi coi lửa biểu tượng thiêng liêng, sức mạnh siêu nhiên, được thực hành qua các nghi lễ.
  2. Động từ (cụm động từ):

    • Thực hành tín ngưỡng thờ lửa: Hành động cúng bái, tôn kính lửa theo nghi thức tôn giáo hoặc phong tục.
    • Tôn sùng lửa: Dùng để chỉ việc coi trọng lửa như một đối tượng thiêng liêng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thờ lửa một tín ngưỡng phổ biếnnhiều dân tộc cổ xưa. (Tín ngưỡng thờ thần lửa tồn tại rộng rãi trong các nền văn minh sơ khai.)
    • Họ duy trì tập tục thờ lửa qua nhiều thế hệ. (Họ tiếp nối truyền thống tôn kính lửa từ đời này sang đời khác.)
  • Động từ:

    • Người dân trong làng thờ lửa vào mỗi dịp lễ hội. (Dân làng thực hiện nghi lễ cúng bái lửa trong các ngày lễ.)
    • Bộ tộc đó thờ lửa như một vị thần bảo hộ. (Bộ tộc đó tôn sùng lửa như một đấng thiêng liêng che chở họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tín ngưỡng thờ lửa": hệ thống niềm tin nghi lễ xoay quanh việc tôn thờ lửa.

    • Tín ngưỡng thờ lửa nguồn gốc từ thời tiền sử. (Niềm tin vào thần lửa bắt nguồn từ thời kỳ xa xưa.)
  • "nghi thức thờ lửa": các hành động, lễ nghi cụ thể trong việc thờ lửa.

    • Nghi thức thờ lửa thường bao gồm việc đốt lửa thiêng dâng lễ vật. (Các lễ nghi thờ lửa thường đốt lửa thiêng cúng dường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thờ thần lửa (cụm danh từ): hình thức tôn thờ vị thần cai quản lửa.

    • Họ thờ thần lửa để cầu mong sự ấm áp ánh sáng. (Họ tôn kính thần lửa để xin được sự ấm áp ánh sáng.)
  • Tục thờ lửa (danh từ): phong tục tập quán thờ lửa trong cộng đồng.

    • Tục thờ lửa vẫn còn được duy trìmột số vùng núi. (Phong tục thờ lửa vẫn tồn tạimột số khu vực miền núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thờ thần hỏa: tín ngưỡng thờ thần lửa (từ Hán Việt).
  • Tôn thờ lửa: hành động tôn kính lửa như một đối tượng thiêng liêng.
  • Thờ lửa thiêng: thờ lửa với ý nghĩa linh thiêng, đặc biệt trong các nghi lễ.
Thành ngữ liên quan
  • Thờ lửa giữ lửa: giữ gìn duy trì tín ngưỡng thờ lửa qua nhiều thế hệ.

    • Người già trong bản luôn nhắc nhở con cháu thờ lửa giữ lửa. (Người già trong bản thường dặn con cháu duy trì tín ngưỡng thờ lửa.)
  • Lửa thiêng thờ cúng: ngọn lửa được coi thiêng liêng dùng trong thờ lửa.

    • Lửa thiêng thờ cúng không bao giờ được để tắt. (Ngọn lửa thiêng trong nghi lễ thờ lửa luôn phải được giữ cháy.)